A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Cao đẳng Sư phạm Trung ương
- Tên tiếng Anh: National College For Education
- Mã trường: CM1
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Trung cấp - Liên thông
- Địa chỉ: 387 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
- SĐT: (04) 37564230 - (04) 37914850
- Email: admin@cdsptw.edu.vn - nce@cdsptw.edu.vn - truongcdsptw@gmail.com
- Website: http://cdsptw.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/nce387.official/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ ngày 10/04/2025.
- Đối với ngành Giáo dục Mầm non thời gian thi năng khiếu (dự kiến):
- Đợt 1: Ngày 20/04/2025;
- Đợt 2: Ngày 25/05/2025;
- Đợt 3: Ngày 22/06/2025;
- Đợt 4: Ngày 17/07/2025;
- Đợt 5: Ngày 15/08/2025;
- Các đợt thi tiếp theo (nếu còn chỉ tiêu): Thi trước ngày 31/12/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
a. Đối với ngành Giáo dục Mầm non
Thí sinh lựa chọn 1 trong 2 phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (môn Ngữ văn/ Toán và điểm năng khiếu 1, năng khiếu 2 do Trường tổ chức >= 5.0 điểm/ môn).;
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT từ năm 2025 trở về trước (môn Ngữ văn/ Toán lớp 12 và điểm năng khiếu 1, năng khiếu 2 do Trường tổ chức >= 5.0 điểm/ môn).
b. Đối với các ngành giáo dục nghề nghiệp
- Xét theo kết quả học tập năm lớp 12 (Học bạ THPT) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước;
- Điểm xét tuyển là điểm trung bình môn học (có trong tổ hợp xét tuyển) làm tròn đến hai chữ số thập phân.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non
- Thí sinh cần đặt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố.
* Đối với các ngành giáo dục nghề nghiệp
- Thí sinh phải có bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.00 trở lên.
6. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
- Theo tháng: 1.248.000VNĐ/ tháng/ sinh viên;
- Theo tín chỉ: 353.000VNĐ/ tín chỉ;
II. Các ngành tuyển sinh
STT |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | M01, M09 | |
2 | Công tác xã hội | 6760101 | C00, C01, C20, D01, A01, A00, B01, B00 | 100 |
3 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | C00, D01, A00, B00, C00 | 200 |
4 | Công nghệ thông tin | 6480201 | A00, A01, B00, D01, C01, C20 | 200 |
5 | Tiếng Anh | 6220206 | C00, C01, C20, D01, A01, A00, B01, B00 | 200 |
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn nhóm ngành đào tạo giáo viên của trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương như sau:
Ngành |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
|||
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
Trình độ cao đẳng hệ chính quy |
||||||
Giáo dục Mầm non |
|
|
|
|
16,50 |
19,5 hoặc Học lực lớp 12 THPT từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên |
Giáo dục Mầm non (chương trình Chất lượng cao) |
19 |
Không xét |
19,80 |
Không xét |
|
|
Giáo dục Mầm non (Chương trình đào tạo theo NCXH) |
18.25 |
19.50 |
16 |
19,80 |
|
|
Giáo dục Mầm non (chương trình đào tạo song ngành) |
Không xét |
15.50 |
16 |
19,50 |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
16.80 |
15 |
16 |
Không xét |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
15 |
15 |
16 |
15 |
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
15 |
15 |
16 |
15 |
|
|
Giáo dục công dân |
15 |
15 |
- |
- |
|
|
Sư phạm Tin học |
15 |
15 |
- |
- |
|
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
15 |
15 |
- |
- |
|
|
Trình độ trung cấp hệ chính quy |
||||||
Sư phạm Mầm non |
- |
- |
14 |
19,5 |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
- | - | - | - | ||
Sư phạm Mỹ thuật |
- | - | - | - |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com