A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Cao đẳng Viễn Đông
- Tên tiếng Anh: Vien Dong College
- Mã trường: CDD0223
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Liên thông
- Địa chỉ: Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM
- SĐT: (028).3891.1111
- Email: tuvanviendong@viendong.edu.vn
- Website: https://www.viendong.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/viendong.edu/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
Thời gian xét tuyển:
- Đợt 1: từ 01/12/2024 đến 31/03/2025;
- Đợt 2: từ 01/04/2025 đến 15/05/2025;
- Đợt 3: từ 15/05/2025 đến 24/07/2025;
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển từ điểm học bạ THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển từ điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 3: Xét từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TPHCM.
5. Học phí
- Học phí: dao động từ 470.000 đồng – 670.000 đồng/tín chỉ/15 tiết học tùy chuyên ngành đào tạo (Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học) học phí được chia làm 2 hoặc 3 lần đóng/ 1 học kỳ.
II. Các ngành tuyển sinh
- Thời gian đào tạo: Từ 2 - 2.5 năm.
STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối xét tuyển |
1 |
Chuyên ngành: Cơ khí Ôtô; Sửa chữa Ôtô; Tư vấn bán hàng và bảo hiểm Ôtô; Quản trị vận tải Ôtô |
6510202 | A, A1, D1 |
2 |
Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo; Hàn |
6510201 | A, A1, D1 |
3 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử Chuyên ngành: Điện công trình và máy điện; Điện dân dụng, điện lạnh;Cơ điện tử & cảm biến; Điện tử |
6510303 | A, A1, D1 |
4 |
Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường |
6510103 | |
5 | Trắc địa công trình | 6510910 | |
6 |
Chuyên ngành: Tin học ứng dụng; Lập trình ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin quản lý; Lập trình game; In design; Mobile app |
6480205 | A, A1, D1 |
7 |
Chuyên ngành: Nhận dạng thường hiệu; Thiết kế thời trang; Thiết kế công nghiệp & tạo mẫu; Mỹ thuật; Truyện tranh; Truyền thông đa phương tiện |
6210402 | A, A1, D1 |
8 |
Truyền thông & Mạng máy tính Chuyên ngành: Truyền thông mạng; Mạng máy tính |
6480104 | A, A1, D1 |
9 |
Quản trị Nhà hàng - Khách sạn Chuyên ngành: Khách sạn; Resort; Nhà hàng; Bếp; Pha chế |
6810201 | A, A1, D1, C |
10 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành Chuyên ngành: QT dịch vụ; QT Lữ hành; Hướng dẫn viên du lịch; Việt Nam học |
6810101 | A, A1, D1, C |
11 | Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn | 5810205 | A, A1, D1, C |
12 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 5810207 | A, A1, D1, C |
13 |
Chăm sóc sắc đẹp Chuyên ngành: Massage; Phun xăm, thêu; Makeup; Nail; Tóc |
6810404 | B1, A, A1, D1, C |
14 | 6720301 | B1, A, A1, D1 | |
15 | Xét nghiệm Y học | 6720602 | B1, A, A1, D1 |
16 |
Chuyên ngành: QT Kinh doanh tổng hợp; QT Marketing; QT Nhân sự; QT Ngoại thương; QT Tài chính; QT Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu; Quan hệ công chúng |
6340404 | A, A1, D1, C |
17 |
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán ngân hàng; Kế toán tin học; Kế toán hành chính sự nghiệp |
6340301 | A, A1, D1, C |
18 |
Chuyên ngành: Thư ký văn phòng; Quản trị văn phòng; Thư ký y khoa |
6340403 | A, A1, D1, C |
19 |
Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng |
6340202 | A, A1, D1, C |
20 |
Tiếng Anh Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy; Biên – phiên dịch |
6220206 | A1, D1, Văn – Sử – Anh |
21 |
Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM) Chuyên ngành: Luật dân sự, Luật kinh tế |
52380101 | A, A1, D1, C |
22 | 6720201 | B1, A, A1, D1 | |
23 | 6720101 | B1, A, A1, D1 | |
24 |
Logistics Chuyên ngành: Logistics; Quản lý Chuỗi cung ứng; Kinh tế vận tải; Khai thác vận tải |
6340113 | A, A1, D1, C |
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Cao đẳng Viễn Đông như sau:
Tên ngành |
Năm 2019 |
||
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG | Xét theo điểm thi đánh giá năng lực | |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Chuyên ngành: Cơ khí Ô tô; Sửa chữa Ô tô; Tư vấn bán hàng và bảo hiểm Ô tô; Quản trị vận tải Ô tô |
6,0 |
10 | 450 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo; Hàn |
6,0 |
10 | 450 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử
Chuyên ngành: Điện công trình và máy điện; Điện dân dụng, điện lạnh;Cơ điện tử & cảm biến; Điện tử |
6,0 |
10 | 450 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường |
6,0 |
10 | 450 |
Trắc địa công trình |
6,0 |
10 | 450 |
Công nghệ thông tin
Chuyên ngành: Tin học ứng dụng; Lập trình ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin quản lý; Lập trình game; In design; Mobile app |
6,0 |
10 | 450 |
Thiết kế đồ họa
Chuyên ngành: Nhận dạng thường hiệu; Thiết kế thời trang; Thiết kế công nghiệp & tạo mẫu; Mỹ thuật; Truyện tranh; Quảng cáo đa phương tiện |
6,0 |
10 | 450 |
Truyền thông & Mạng máy tính
Chuyên ngành: Truyền thông mạng; Mạng máy tính |
6,0 |
10 | 450 |
Quản trị Nhà hàng - Khách sạn
Chuyên ngành: Khách sạn; Resort; Nhà hàng; Bếp; Pha chế |
6,0 |
10 | 450 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Chuyên ngành: QT dịch vụ; QT Lữ hành; Hướng dẫn viên du lịch; Việt Nam học |
6,0 |
10 | 450 |
Chăm sóc sắc đẹp
Chuyên ngành: Massage; Phun xăm, thêu; Makeup; Nail; Tóc |
6,0 |
10 | 450 |
Điều dưỡng
Chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng hộ sinh; Kỹ thuật Kaigo |
6,0 |
10 | 450 |
Xét nghiệm y học |
6,0 |
10 | 450 |
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành: QT Kinh doanh tổng hợp; QT Marketing; QT Nhân sự; QT Ngoại thương; QT Tài chính; QT Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu |
6,0 |
10 | 450 |
Logistics
Chuyên ngành: Logistics; Quản lý Chuỗi cung ứng; Kinh tế vận tải; Khai thác vận tải |
6,0 |
10 | 450 |
Kế toán
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán ngân hàng; Kế toán tin học; Kế toán hành chính sự nghiệp |
6,0 |
10 | 450 |
Quản trị văn phòng
Chuyên ngành: Thư ký văn phòng; Quản trị văn phòng; Thư ký y khoa |
6,0 |
10 | 450 |
Tài chính - Ngân hàng
Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng |
6,0 |
10 | 450 |
Tiếng Anh
Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy; Biên - phiên dịch |
6,0 |
10 | 450 |
Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Mở TP. HCM)
Chuyên ngành: Luật dân sự, Luật kinh tế |
6,0 |
10 | 450 |
D. HỌC PHÍ
- Học phí: dao động từ 380.000 đồng - 470.000 đồng/tín chỉ/15 tiết học tùy chuyên ngành đào tạo (Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học).
E. MỘT SỐ HÌNH ẢNH.



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com