A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học CMC
- Tên tiếng Anh: CMC University
- Mã trường: CMC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: CMC Tower Số 11 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Cơ sở 1: Số 84, Đường Nguyễn Thanh Bình, Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội
- Cơ sở 2: Lô C3 cụm trường THCN, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: 024 7102 9999
- Email: auad@edu.vn
- Website: https://cmc-u.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaiHocCMC
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025 (DỰ KIẾN)
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển:
- Đợt 1: Từ 20/01 - 28/02/2025;
- Đợt 2: Từ 01/03 - 31/03/2025;
- Đợt 3: Từ 01/04 - 30/04/2025;
- Đợt 4: Từ 01/05 - 31/05/2025;
- Đợt 5: Từ 01/06 - 30/06/2025;
- Đợt 6: Từ 01/07 - 07/07/2025;
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2024, Trường Đại học CMC tuyển sinh theo 4 phương thức:
- Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST);
- Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên;
- Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có);
- Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKĐKXT
4.2.1. Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST)
- Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).
- Thông tin chi tiết xem TẠI ĐÂY.
4.2.2. Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:
* Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2
* Các ngành khác
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2
Trong đó, điểm TB được tính như sau:
- Điểm TB môn = (Điểm TB môn HK 1 lớp 12 +
- Điểm TB môn HK2 lớp 12 × 2)/3
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:
* Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT
* Các ngành khác
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT
4.2.3. Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:
* Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có)
* Các ngành khác
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:
* Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có)
* Các ngành khác
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có)
4.2.4. Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC
- Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
- Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
- Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2022 – 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
- Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau:
- Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin.
- Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên.
- Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi lớp 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
- Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.
- Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây:
- Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
- Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
- Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.
- Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào chương trình Tiếng Nhật trong kinh doanh.
5. Học phí
- Xem học phí của trường TẠI ĐÂY.
II. Các ngành tuyển sinh
STT |
Ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chuyên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
1 |
IT |
Phát triển phần mềm | Toán x 2 + 02 môn bất kỳ | 250 | |
Điện toán đám mây |
|||||
2 |
CS |
Hệ thống thông tin |
Toán x 2 + 02 môn bất kỳ | 300 | |
3 |
EC |
Công nghệ mạng và Truyền thông tiên tiến |
Toán x 2 + 02 môn bất kỳ | 80 | |
Hệ thống nhúng và IoT |
|||||
4 |
BA |
Quản trị kinh doanh |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 170 | |
Tài chính - Kế toán |
|||||
5 |
GD |
Đồ họa truyền thông |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 75 | |
Đồ họa hoạt hình |
|||||
6 |
JL |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 75 | |
7 |
AI |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán x 2 + 02 môn bất kỳ | 30 | |
8 |
SE |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán x 2 + 02 môn bất kỳ | 80 | |
Thiết kế vi mạch bán dẫn (IC Design) |
|||||
9 |
LS |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 80 | |
10 |
Digital Marketing |
MK-D |
Digital Marketing |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 215 |
11 |
CL |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 80 | |
12 |
Tiếng Nhật trong kinh doanh |
JL-B |
Tiếng Nhật trong kinh doanh |
Toán + Văn + 02 môn bất kỳ | 75 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn vào trường các năm như sau:
STT |
Tên ngành |
Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | |||
Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | ||
1 |
Công nghệ thông tin |
22,50 | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 23,00 |
2 |
Công nghệ thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ thông tin) |
23,00 | 23,00 | ||||
3 |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ thông tin) |
23,00 | 23,00 | ||||
4 |
Quản trị kinh doanh |
22,00 | 22,50 | 22,50 | 22,50 | 22,50 | 22,50 |
5 |
Ngôn ngữ Nhật |
20,00 | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 21,00 | 21,00 |
6 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
21,50 | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 21,00 | 21,00 |
7 |
Thiết kế đồ họa |
22,00 | 22,50 | 22,50 | 22,50 | 22,00 | 22,00 |
8 | Khoa học máy tính | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 23,00 | ||
9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23,00 | 23,00 | ||||
10 | Marketing | 22,50 | 22,50 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com