CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Việt Trì

Cập nhật: 28/03/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Trì
  • Tên tiếng Anh: Viet Tri University Of Industry (VUI)
  • Mã trường: VUI
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở Lâm Thao: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
    • Cơ sở Việt Trì: Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; thí sinh tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Xét Học bạ);
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025; đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa năm 2025;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy năm học 2024-2025:

  • Khối ngành III: 14.100.000 VNĐ/năm.
  • Khối ngành IV: 15.200.000 VNĐ/năm.
  • Khối ngành V: 16.400.000 VNĐ/năm.
  • Khối ngành VII: 15.000.000 VNĐ/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành đào tạo
Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Kinh doanh quốc tế;
  • Quản trị kinh doanh tổng hợp;
  • Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn;
7340101 Toán - Văn - Anh
Văn - Anh - Sử
Văn - Sử - Địa
Toán - Tin - Công nghệ
60

2

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán doanh nghiệp;
  • Kế toán kiểm toán;
7340301 Toán - Văn - Anh
Văn - Anh - Sử
Văn - Sử - Địa
Toán - Tin - Công nghệ
80

3

Công nghệ Thông tin

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Mạng máy tính và truyền thông;
  • An ninh mạng;
  • Công nghệ phần mềm;
7480201 Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
Toán - Lý - Công nghệ
100

4

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Cơ điện tử ô tô;
  • Ô tô điện và ô tô lai;
7510205 Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
Toán - Lý - Công nghệ
150

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành:

  • Công nghệ chế tạo máy;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử;
  • Cơ khí động lực;
7510201 Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
Toán - Lý - Công nghệ
80

6

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Chuyên ngành:

  • Vi mạch bán dẫn;
  • Hệ thống điện;
  • Điện tử công nghiệp;
  • Điện công nghiệp;
  • Điện tử viễn thông;
7510301 Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
Toán - Lý - Công nghệ
100

7

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

Chuyên ngành:

  • Robot và hệ thống điều khiển thông minh;
  • Điều khiển tự động;
  • Tự động hóa;
7510303 Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
Toán - Lý - Công nghệ
70

8

Hóa học (Hóa phân tích)

7440112 Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
80

9

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Chuyên ngành:

  • Công nghệ hóa học;
  • Hóa vô cơ;
  • Công nghệ vô cơ - phân bón;
  • Công nghệ vô cơ - điện bón;
  • Công nghệ hóa hữu cơ - hóa dầu;
  • Vật liệu silicat;
  • Máy và thiết bị hóa chất;
7510401 Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
80

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Chuyên ngành:

  • Công nghệ môi trường;
  • Quản lý tài nguyên môi trường;
7510406 Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
20

11

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán - Văn - Anh
Toán - Anh - Tin
Văn - Anh - Sử
Văn - Anh - Địa
100

12

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thực phẩm;
  • Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm;
7540101 Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Anh
Toán - Văn - Anh
Toán - Tin - Công nghệ
30

13

Ngôn ngữ Anh

7220201 Toán - Văn - Anh
Toán - Anh - Tin
Văn - Anh - Sử
Văn - Anh - Địa
50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì như sau:

STT

Ngành học

Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

1

Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích)

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

16,00

18,00

2

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

16,00

18,00

3

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

15

18

15,0

18,0

15,00

16,00

16,00

18,00

4

Công nghệ Sinh học

15

18

15,0

18,0

15,00

16,00

16,00

18,00

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

16,00

18,00

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

15,0

18,0

18,00

21,00

18,00

20,00

7

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

15

18

15,0

18,0

18,00

20,00

17,00

19,00

8

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

17,00

19,00

9

Công nghệ Thông tin

15

18

15,0

18,0

18,00

20,00

17,00

19,00

10

Kế toán

15

18

15,0

18,0

17,00

20,00

17,00

19,00

11

Quản trị kinh doanh

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

16,00

18,00

12

Ngôn ngữ Anh

15

18

15,0

18,0

17,00

20,00

17,00

19,00

13

Công nghệ thực phẩm

15

18

15,0

18,0

16,00

18,00

16,00

18,00

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

 

 

17,00

19,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật