CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mở Hà Nội

Cập nhật: 17/03/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
  • Mã trường: MHN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 38682321
  • Email: mhn@hou.edu.vn
  • Website: https://www.hou.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025 

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

* Phương thức 2 xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT 2025:

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước

  • Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.

* Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

* Phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

  • Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.

* Phương thức sử dụng phương thức khác (đối với xét tuyển dự bị đại học)

  • Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.

* Đối với thí sinh dự thi môn năng khiếu vẽ

  • Thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu thi trước 17h00 ngày 24/07/2025.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • Phương thức 7: Sử dụng phương thức khác (đối với xét tuyển dự bị đại học).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Đối với phương thức xét tuyển mã 100, 405

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

* Đối với phương thức xét tuyển mã 200, 406

  • Thí sinh có tổng điểm các môn trong THXT và điểm ưu tiên đạt từ 17,0 điểm trở lên, đồng thời không có môn văn hóa nào điểm tổng kết < 5. Đối với môn năng khiếu không môn nào có kết quả từ 1,0 trở xuống đủ điều kiện xét tuyển. Điểm môn văn hóa là điểm cả lớp 12.

* Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức

  • Thí sinh có tổng điểm từ 75/150 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đủ điều kiện nộp hồ sơ, không có phần nào trong 3 phần của bài thi HSA (Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học) có điểm =< 5 điểm.

* Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHBK Hà Nội tổ chức

  • Thí sinh có tổng điểm từ 50/100 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đủ điều kiện nộp hồ sơ, không có điểm từng phần thi trong bài thi TSA dưới mức quy định (Tư duy Toán học =< 4 điểm, Tư duy đọc hiểu =< 2 điểm, Tư duy Khoa học/ Giải quyết vấn đề =< 4 điểm).

* Đối với phương thức xét tuyển mã 500

  • Thí sinh đã hoàn thành dự bị đại học, có tổng điểm tổng kết các môn văn hóa trong THXT và điểm ưu tiên đạt từ 17,0 điểm trở lên, đồng thời không có môn nào điểm tổng kết <5.

5. Học phí

  • Trường Đại học Mở Hà Nội thu học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập tự chủ toàn diện, Chi tiết tại Phần I Đề án tuyển sinh năm 2025 TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT NHÓM NGÀNH CHUYÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Mỹ thuật ứng dụng
Thiết kế đồ họa

H00
H01
H06

160
Thiết kế thời trang H00
H01
H06
50
2 Kế toán - Kiểm toán Kế toán A00
A01
D01
K01
260
3 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
Tài chính - Ngân hàng A00
A01
D01
390
Bảo hiểm A00
A01
D01
50
4 Kinh doanh
Quản trị kinh doanh A00
A01
D01
K01
250
Thương mại điện tử A00
A01
D01
K01
120
5 Luật

Luật

D01
C01
C03
C14
220

Luật Quốc tế

D01
C01
C03
C14
100

Luật Kinh tế

D01
C01
C03
C14
180
6 Sinh học ứng dụng  Công nghệ sinh học B00
A00
A01
D07
80
7 Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin A00
A01
D01
K01
360
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00
A01
D01
K01
200
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00
A01
D01
K01
200
9 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
Công nghệ thực phẩm

B00
A00
A01
D07

105
10 Kiến trúc và quy hoạch
Kiến trúc V00
V01
V02
60
Thiết kế nội thất H00
H01
H06
80
11 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài Ngôn ngữ Anh D01 300
Ngôn ngữ Trung Quốc D01
D04
280
12 Du lịch Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01
D09
D10
200
13 Khách sạn, nhà hàng Quản trị khách sạn D01
D09
D10
200

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:

STT

Ngành

Năm 2021

(Thang điểm 30)

Năm 2022

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Năm 2023

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Năm 2024

(Xét theo KQ thi TN THPT)

1

Kế toán

24,90

23,80

23,43

20,50

2

Tài chính - ngân hàng

24,70

23,60

23,33

20,50

3

Quản trị kinh doanh

25,15

23,90

23,62

20,50

4

Thương mại điện tử

25,85

25,25

25,07

22,00

5

Luật

23,90

23,00

25,55

20,00

6

Luật (THXT C00)

25,25

26,25

23,96

21,75

7

Luật kinh tế

24,45

23,55

22,80

20,00

8

Luật kinh tế (THXT C00)

26,00

26,75

24,82

22,00

9

Luật quốc tế

23,90

23,15

20,63

20,00

10

Luật quốc tế (THXT C00)

24,75

26,00

23,70

22,25

11

Công nghệ sinh học

16,00

16,50

17,25

17,00

12

Công nghệ thông tin

24,85

24,55

23,38

21,00

13

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21,65

22,50

22,10

19,50

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,45

22,65

22,45

19,50

15

Kiến trúc

 

24,00

23,00

17,00

16

Công nghệ thực phẩm

16,00

16,50

17,25

17,00

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

32,61

30,35

30,53

20,00

18

Ngôn ngữ Anh

34,27

31,00

31,51

21,00

19

Ngôn ngữ Trung Quốc

34,87

31,77

32,82

21,50

20

Quản trị khách sạn

33,27

27,05

29,28

20,00

21

Thiết kế đồ họa

 

 

 

17,50

22

Thiết kế thời trang

 

 

 

17,50

23

Bảo hiểm

 

 

 

20,50

24

Thiết kế nội thất

 

 

 

17,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Viện Đại học Mở Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật