A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
- Mã trường: MHN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- SĐT: 024 38682321
- Email: mhn@hou.edu.vn
- Website: https://www.hou.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
* Phương thức 2 xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT 2025:
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước
- Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.
* Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
* Phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
- Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.
* Phương thức sử dụng phương thức khác (đối với xét tuyển dự bị đại học)
- Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 02/05 đến trước 17h00 ngày 24/07/2025.
* Đối với thí sinh dự thi môn năng khiếu vẽ
- Thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu thi trước 17h00 ngày 24/07/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
- Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
- Phương thức 7: Sử dụng phương thức khác (đối với xét tuyển dự bị đại học).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Đối với phương thức xét tuyển mã 100, 405
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
* Đối với phương thức xét tuyển mã 200, 406
- Thí sinh có tổng điểm các môn trong THXT và điểm ưu tiên đạt từ 17,0 điểm trở lên, đồng thời không có môn văn hóa nào điểm tổng kết < 5. Đối với môn năng khiếu không môn nào có kết quả từ 1,0 trở xuống đủ điều kiện xét tuyển. Điểm môn văn hóa là điểm cả lớp 12.
* Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức
- Thí sinh có tổng điểm từ 75/150 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đủ điều kiện nộp hồ sơ, không có phần nào trong 3 phần của bài thi HSA (Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học) có điểm =< 5 điểm.
* Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHBK Hà Nội tổ chức
- Thí sinh có tổng điểm từ 50/100 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đủ điều kiện nộp hồ sơ, không có điểm từng phần thi trong bài thi TSA dưới mức quy định (Tư duy Toán học =< 4 điểm, Tư duy đọc hiểu =< 2 điểm, Tư duy Khoa học/ Giải quyết vấn đề =< 4 điểm).
* Đối với phương thức xét tuyển mã 500
- Thí sinh đã hoàn thành dự bị đại học, có tổng điểm tổng kết các môn văn hóa trong THXT và điểm ưu tiên đạt từ 17,0 điểm trở lên, đồng thời không có môn nào điểm tổng kết <5.
5. Học phí
- Trường Đại học Mở Hà Nội thu học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập tự chủ toàn diện, Chi tiết tại Phần I Đề án tuyển sinh năm 2025 TẠI ĐÂY.
II. Các ngành tuyển sinh
STT | NHÓM NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
1 | Mỹ thuật ứng dụng |
Thiết kế đồ họa |
H00 |
160 |
Thiết kế thời trang | H00 H01 H06 |
50 | ||
2 | Kế toán - Kiểm toán | Kế toán | A00 A01 D01 K01 |
260 |
3 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
Tài chính - Ngân hàng | A00 A01 D01 |
390 |
Bảo hiểm | A00 A01 D01 |
50 | ||
4 | Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh | A00 A01 D01 K01 |
250 |
Thương mại điện tử | A00 A01 D01 K01 |
120 | ||
5 | Luật |
D01 C01 C03 C14 |
220 | |
D01 C01 C03 C14 |
100 | |||
D01 C01 C03 C14 |
180 | |||
6 | Sinh học ứng dụng | Công nghệ sinh học | B00 A00 A01 D07 |
80 |
7 | Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin | A00 A01 D01 K01 |
360 |
8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 A01 D01 K01 |
200 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 A01 D01 K01 |
200 | ||
9 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
Công nghệ thực phẩm |
B00 |
105 |
10 | Kiến trúc và quy hoạch |
Kiến trúc | V00 V01 V02 |
60 |
Thiết kế nội thất | H00 H01 H06 |
80 | ||
11 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | Ngôn ngữ Anh | D01 | 300 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 D04 |
280 | ||
12 | Du lịch | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 D09 D10 |
200 |
13 | Khách sạn, nhà hàng | Quản trị khách sạn | D01 D09 D10 |
200 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:
STT |
Ngành |
Năm 2021 (Thang điểm 30) |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
1 |
Kế toán |
24,90 |
23,80 |
23,43 |
20,50 |
2 |
Tài chính - ngân hàng |
24,70 |
23,60 |
23,33 |
20,50 |
3 |
Quản trị kinh doanh |
25,15 |
23,90 |
23,62 |
20,50 |
4 |
Thương mại điện tử |
25,85 |
25,25 |
25,07 |
22,00 |
5 |
Luật |
23,90 |
23,00 |
25,55 |
20,00 |
6 |
Luật (THXT C00) |
25,25 |
26,25 |
23,96 |
21,75 |
7 |
Luật kinh tế |
24,45 |
23,55 |
22,80 |
20,00 |
8 |
Luật kinh tế (THXT C00) |
26,00 |
26,75 |
24,82 |
22,00 |
9 |
Luật quốc tế |
23,90 |
23,15 |
20,63 |
20,00 |
10 |
Luật quốc tế (THXT C00) |
24,75 |
26,00 |
23,70 |
22,25 |
11 |
Công nghệ sinh học |
16,00 |
16,50 |
17,25 |
17,00 |
12 |
Công nghệ thông tin |
24,85 |
24,55 |
23,38 |
21,00 |
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
21,65 |
22,50 |
22,10 |
19,50 |
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,45 |
22,65 |
22,45 |
19,50 |
15 |
Kiến trúc |
|
24,00 |
23,00 |
17,00 |
16 |
Công nghệ thực phẩm |
16,00 |
16,50 |
17,25 |
17,00 |
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
32,61 |
30,35 |
30,53 |
20,00 |
18 |
Ngôn ngữ Anh |
34,27 |
31,00 |
31,51 |
21,00 |
19 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
34,87 |
31,77 |
32,82 |
21,50 |
20 |
Quản trị khách sạn |
33,27 |
27,05 |
29,28 |
20,00 |
21 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
|
17,50 |
22 |
Thiết kế thời trang |
|
|
|
17,50 |
23 |
Bảo hiểm |
|
|
|
20,50 |
24 |
Thiết kế nội thất |
|
|
|
17,50 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com