A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue University - College of Arts
- Mã trường: DHN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học chính quy
- Địa chỉ: Số 10 Tô Ngọc Vân, phường Thuận Thành, thành phố Huế
- SĐT: 0234.352 2315
- Website: http://hufa.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hufa.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024 (Dự kiến)
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
* Thời gian nộp hồ sơ và lệ phí
- Thời gian: Từ ngày 05/3/2024 đến hết ngày 31/3/2024
* Thời gian tổ chức đánh giá năng lực và làm bài môn các môn năng khiếu
- Thời gian tổ chức đánh giá năng lực: ngày 14/4/2024
- Sáng (07 giờ 00): Thí sinh làm thủ tục dự thi
- Sáng (08 giờ 00): Bắt đầu thi môn Hình họa, Tượng tròn
- Chiều (14 giờ 00): Bắt đầu thi môn Trang trí, Phù điêu
- Thời gian làm bài: 120 phút/1 môn thi năng khiếu.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế (DHN) áp dụng phương thức:
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia;
- Hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với điểm thi tuyển năng khiếu;
- Hoặc xét tuyển theo quy định riêng của Trường cho tất cả các ngành đào tạo của trường.
4.2. Ngưỡng đầu vào
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành Sư phạm Mỹ thuật theo các phương thức do Bộ GD&ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học năm 2024.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành còn lại, như sau:
* Đối với phương thức xét KQ thi TN THPT
- Tốt nghiệp THPT.
- Điểm các môn thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có).
- Xét điểm theo ngành thi từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.
* Đối với phương thức xét học bạ và phương thức khác
- Tốt nghiệp THPT.
- Điểm trung bình chung của môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
- Xét tuyển điểm từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
5. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có). Mức thu học phí đối với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí theo Quyết định số 1072/QĐ-ĐHH ngày 01/9/2017 của Giám đốc Đại học Huế về việc Quy định mức thu học phí, miễn giảm học phí và thanh toán nội bộ trong Đại học Huế từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2022 - 2023.
II. Các ngành tuyển sinh
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
1 |
7140222 |
H00: Ngữ văn; Hình họa; Trang trí
|
x | |
2 |
7210103 |
H00: Ngữ văn; Hình họa; Trang trí
|
x | |
3 |
7210403 |
H00: Ngữ văn; Hình họa; Trang trí
|
x | |
4 |
7210404 |
H00: Ngữ văn; Hình họa; Trang trí
|
x | |
5 |
7580108 |
H00: Ngữ văn; Hình họa; Trang trí
|
x | |
6 |
7210105 |
H00: Ngữ văn; Tượng tròn; Phù điêu
|
x |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế như sau:
STT | Tên ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
1 |
Sư phạm Mỹ thuật |
18 |
20 |
24,00 |
21,00 |
2 |
Hội họa |
18 |
19 |
18,50 |
18,50 |
3 |
Điêu khắc |
18 |
18 |
22,00 |
18,50 |
4 |
Thiết kế đồ họa |
18 |
19,50 |
18,00 |
18,50 |
5 |
Thiết kế thời trang |
18 |
19 |
18,50 |
18,50 |
6 |
Thiết kế nội thất |
18 |
19 |
18,50 |
18,50 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com