A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tân Trào
- Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)
- Mã trường: TQU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết đào tạo
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- Cơ sở 2: Tổ 10, Phường Ỷ La, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Cơ sở 3: Xóm 10, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- SĐT: 02073.892.012
- Email: banbientap@daihoctantrao.edu.vn
- Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TanTraoUniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT/THPTQG;
- Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập năm học lớp 12.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
STT | Ngành | Học phí dự kiến năm học 2024 - 2025 |
I. | Các ngành đào tạo đại học | |
1 | Giáo dục Mầm non |
262.000đ/tín chỉ (980.000đ/ tháng)
|
2 | Giáo dục Tiểu học | |
3 | Sư phạm Toán học | |
4 | Sư phạm Sinh học | |
5 | Sư phạm Ngữ văn | |
6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | |
7 | Kế toán | |
8 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | |
9 | Quản lý văn hóa | |
10 | Công tác xã hội | |
11 | Điều dưỡng |
465.000/tín chỉ (1.430.000đ/tháng) |
12 | Dược học | |
13 | Công nghệ thông tin |
310.000/tín chỉ (1.170.000đ/tháng) |
14 | Khoa học cây trồng | |
15 | Lâm sinh | |
II. | Các ngành đào tạo cao đẳng | |
1. | Giáo dục Mầm non |
192.000/tín chỉ (780.000đ/ tháng) |
II. Các ngành tuyển sinh
STT | Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu |
I |
Các ngành đào tạo đại học
|
||
1 | Điều dưỡng | 7720301 | 90 |
2 | Dược học | 7720201 | 30 |
3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 120 (dự kiến) |
4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 200 (dự kiến) |
5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 60 (dự kiến) |
6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 50 (dự kiến) |
7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 30 (dự kiến) |
8 | 7480201 | 60 | |
9 | Kế toán | 7340301 | 79 |
10 | 7810103 | 35 | |
11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 30 |
12 | Công tác xã hội | 7760101 | 29 |
13 | Kinh tế Nông nghiệp | 7620115 | 20 |
14 | Lâm sinh | 7620205 | 20 |
15 | Tâm lý học | 7310401 | 20 |
16 | Chính trị học | 7310201 | 20 |
17 | Kinh tế | 7310101 | 30 |
18 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 20 |
19 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20 |
20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20 |
II |
Các ngành đào tạo cao đẳng
|
||
1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | 100 (dự kiến) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Chỉ tiêu và điểm của Trường Đại học Tân Trào năm 2018 như sau:
STT |
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | |||||||
Xét theo KQ thi THPT |
Xét kết hợp 1 môn thi THPT và 2 môn năm học lớp 12 |
Xét kết hợp 2 môn thi THPT và 1 môn năm học lớp 12 |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thiTN THPT năm 2022 |
Xét theo điểm thi TN THPT trước năm 2022 |
Xét theo học bạ THPT |
Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT |
Kết quả học tập lớp 12 |
Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT |
Kết quả học tập lớp 12 |
||
1 |
Giáo dục Mầm non |
19 |
22,33 |
20,67 |
22 |
19 |
19 |
22 |
19,00 |
23,00 |
26,07 |
25,80 |
2 |
Giáo dục Tiểu học |
19 |
22,33 |
20,67 |
22 |
19 |
19 |
22 |
23,94 |
25,15 |
26,88 |
27,29 |
3 |
Sư phạm Toán học |
19 |
22,33 |
20,67 |
22 |
19 |
19 |
22 |
20,45 |
23,00 |
25,88 |
27,53 |
4 |
Kế toán |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15,00 |
16,00 |
15,00 |
16,00 |
5 |
Quản lý văn hoá |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15,00 |
16,00 |
15,00 |
16,00 |
6 |
Công tác xã hội |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15,00 |
16,00 |
23,50 |
19,90 |
7 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15,00 |
16,00 |
24,15 |
22,94 |
8 |
Điều dưỡng |
19 |
22,33 |
20,67 |
19 |
19 |
19 |
19 |
19,00 |
19,00 |
19,00 |
21,25 |
9 |
Dược học |
21 |
23 |
22 |
22 |
21 |
21 |
22 |
21,00 |
23,00 |
21,00 |
21,00 |
10 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15,00 |
16,00 |
16,00 |
21,60 |
11 | Sư phạm Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
|
24,50 |
23,00 |
27,67 |
27,53 |
12 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
19,00 |
23,00 |
23,90 |
26,85 |
13 |
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) |
17 |
18,67 |
17,83 |
19 |
17 |
17 |
19 |
17,00 |
19,00 |
24,68 |
25,09 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com