CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tiền Giang

Cập nhật: 21/02/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
    • Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang.
    • Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang
  • SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời kế hoạch chung của Bộ;
  • Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển được thông tin trên Webiste của trường và các phương tiện truyền thông khác.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).
  • Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ;

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đòa tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:

- Hệ Đại học:

STT Khối ngành Năm học (nghìn đồng/ tín chỉ
2022-2023 2023-2024 2024-2025 2025-2026
1 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 301 412 464 522
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 301 412 464 522
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 360 457 514 580
4 Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y        
a Khối ngành: Nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 301 475 536 606
b Khối ngành: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng 360 475 536 606
5 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 301 438 493 558

II. Các ngành tuyển sinh

  • Chỉ tiêu năm 2025: 1870.

STT

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

1

Kế toán

7340301 Toán - Văn - Địa lý
Toán - Văn - Lý
Toán - Văn - Hóa
Toán - Văn - Tiếng Anh
Toán - Văn - Sử
Toán - Địa lý - Tiếng Anh
Toán - Văn - GDKT&PL
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Địa lý - GDKT&PL

2

Quản trị kinh doanh

7340101

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

4

Kinh tế

7310101

5

Luật

7380101 Văn - Toán - Địa lý
Văn - Toán - Lý
Văn - Toán - Hóa
Văn - Toán - Tiếng Anh
Văn - Toán - Lịch sử
Văn - Toán - GDKT&PL
Văn - Sử - Địa lý
Văn - Lý - Hóa
Văn - Địa lý GDKT&PL
6

Công nghệ thực phẩm

7540101 Toán - Văn - Lý
Toán - Văn - Hóa
Toán - Văn - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Văn
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Hóa
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Lý
Toán - Tiếng Anh - Sinh

7

Nuôi trồng thủy sản

7620301

9

Công nghệ sinh học

7420201 Toán - Văn - Lý
Toán - Văn - Hóa
Toán - Văn - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Văn
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Hóa
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Lý
Toán - Tiếng Anh - Sinh

10

Bảo vệ thực vật

7620112

11

Công nghệ thông tin

7480201 Toán - Văn - Lý
Toán - Văn - Hóa
Toán - Văn - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa
Tóa - Lý - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Văn - Công nghệ
Toán - Văn - Tin học
Toán - Tin học - Tiếng Anh
Toán - Lý - Công nghệ

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

16

Văn hóa học

7229040 Văn - Toán - Địa lý
Văn - Toán - Lý
Văn - Toán - Hóa
Văn - Toán - Tiếng Anh
Văn - Toán - Lịch sử
Văn - Toán - GDKT&PL
Văn - Sử - Địa lý
Văn - Lý - Hóa
Văn - Địa lý GDKT&PL

17

Du lịch

7810101

 

Các ngành Sư phạm (Dự kiến)

   
1

Giáo dục Tiểu học

7140202 Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Văn - Tiếng Anh
Toán - Sử - Đại
Toán - Văn - Sử
Toán - Văn - Địa lý
Toán - Văn - Lý
Toán - Văn - Hóa
Toán - Văn - Sinh
Toán - Văn - GDKT&PL
2

Giáo dục Mầm non (hệ Cao đẳng)

51140201 Toán - Đọc & Kể chuyện - Hát
Văn - Đọc & Kể chuyện - Hát

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

1

Kế toán

17

23,31

21,50

24,41

17,50

16,00

2

Quản trị Kinh doanh

17

24,13

20,0

24,08

16,00

16,00

3

Tài chính - Ngân hàng

15

21,85

20,0

22,11

15,00

15,00

4

Kinh tế

15

18

21,25

20,31

15,00

15,00

5

Công nghệ Sinh học

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

6

Công nghệ Thông tin

16

18

18,50

20,54

15,00

15,00

7

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

8

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

11

Công nghệ thực phẩm

15

18

15,0

18,45

15,00

15,00

12

Nuôi trồng thủy sản

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

13

Văn hóa học

15

18

18,50

18,0

15,00

15,00

14

Luật

15

23,40

21,75

22,44

16,50

20,50

15

Chăn nuôi

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

16

Bảo vệ thực vật

15

18

15,0

18,0

15,00

15,00

17

Du lịch

15

18

19,0

18,0

15,00

15,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tiền Giang
Khối nhà xưởng, thí nghiệm, thực hành Trường Đại học Tiền Giang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật