CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Hàng không Việt Nam

Cập nhật: 15/03/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: VietNam Aviation Academy (VAA)
  • Mã trường: HHK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 2: F100 - 18A/1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Cam Ranh (Sân bay Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa)
  • SĐT: 0911.959.505 - (028).3842.2199
  • Email: info@vaa.edu.vn
  • Website: http://www.vaa.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hvhkvn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Ưu tiên xét tuyển học sinh Giỏi/ iELTS;
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT;
  • Phương thức 4: Xét điểm thi THPT Quốc gia;
  • Phương thức 5: Xét điểm đánh giá năng lực ĐHQG;

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

  • Các đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia những môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường thì được tuyển thẳng vào các ngành có môn đó.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia được tuyển thẳng vào các ngành thuộc Khối ngành V của Trường.
  • Không hạn chế chỉ tiêu tuyển đối với thí sinh thuộc diện xét tuyển này.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
  • Lộ trình học phí được thực hiện theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP. 
  • Mức học phí của tất cả các ngành Đại học chính quy khóa 2024 (chương trình học bằng tiếng Việt) trong năm học 2024-2025 dự kiến như sau: 13.200.000 đồng/học kỳ (15 tín chỉ), lộ trình tăng học phí không quá 10% mỗi năm. Đối với chương trình học bằng tiếng Anh, các học phần tiếng Anh nhân 1.5 so với hệ tiếng Việt.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tên chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển
1 7720201 Tiếng Anh hàng không Ngôn ngữ Anh 600 Toán - Anh hoặc Văn - Anh và 01 môn bất kỳ
Tiếng Anh du lịch
Tiếng Anh thương mại
Ngôn ngữ ứng dụng *
2 7810103T Quản trị lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 260 Toán hoặc Văn hoặc Toán - Văn và 02 hoặc 01 môn bất kỳ
3 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 200
4 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 200
5 7340101 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không Quản trị kinh doanh 600
Quản trị kinh doanh cảng hàng không
Quản trị an ninh hàng không
Quản trị kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh tổng hợp
6 7340101D Kinh doanh số * 130
7 7340101E Quản trị hàng không - Tiếng Anh 50 Toán - Anh hoặc Văn - Anh và 01 môn bất kỳ
8 7340120 Thương mại quốc tế * Kinh doanh quốc tế 130 Toán hoặc Văn hoặc Toán - Văn và 02 hoặc 01 môn bất kỳ
9 7340404 Quản trị nhân lực * Quản trị nhân lực 250
10 7340115 Marketing * Marketing 130
11 7840102E Quản lý hoạt động bay - Tiếng Anh Quản lý hoạt động bay 50 Toán - Anh và 01 môn bất kỳ
12 7840102P Quản lý và khai thác bay - Tiêng sAnh 40
13 7840102 Quản lý hoạt động bay 120 Toán (x2) và 02 môn bất kỳ
14 7840102T Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 70
15 7840104E Logistics và vận tải đa phương thức - Tiếng Anh Kinh tế vận tải 50 Toán - Anh hoặc Văn - Anh và 01 môn bất kỳ
16 7840104K Kinh tế hàng không 130 Toán hoặc Văn hoặc Toán - Văn và 2 hoặc 1 môn bất kỳ
17 7840104
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Logistics và vận tải đa phương thức
260
18 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo * Công nghệ thông tin 180 Toán (x2) và 02 môn bất kỳ
19 7480201L Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật * 180
20 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữu liệu lớn * 180
21 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không CNKT công trình xây dựng 75
22 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 75
23 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạp (AI) và Internet vạn vật (IoT) CNKT Điện tử - Viễn thông 75
24 7510302V Điện tử viễn thông và trí tuệ nhân tạo (AI) 75
25 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics CNKT điều khiển & Tự động hóa 75
26 7510303A Điện tự động cảng hàng không 75
27 7520120E Kỹ thuật hàng không - Tiếng Anh Kỹ thuật hàng không 50 Toán - Anh và 01 môn bất kỳ
28 7520120 Kỹ thuật hàng không 130 Toán (x2) và 02 môn bất kỳ
29 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng bay * 70
30 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái * 70

Ghi chú:

  • * Ngành Ngôn ngữ Anh và các ngành dạy bằng tiếng Anh: Điểm tiếng Anh (TA) cả năm lớp 12 từ 8 điểm trở lên hoặc điểm TA thi tốt nghiệp từ 7 điểm trở lên.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Hàng không Việt Nam như sau:

STT

Ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

1

Quản trị kinh doanh

23,4

19

25

19,00

19,50

2

Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh

 

 

 

19,00

19,50

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

18

17

21

16,00

16,00

4

Quản lý hoạt động bay - Chương trình học tiếng Anh

26,3

23,3

x

24,20

26,00

5

Quản lý hoạt động bay

 

 

 

 

25,50

6

Kỹ thuật hàng không - Chương trình học tiếng Anh

25

21,3

x

21,50

22,50

7

Kỹ thuật hàng không

 

 

 

 

23,60

8

Ngôn ngữ Anh

24,6

23

27

19,00

20,00

9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

17

21

16,00

16,00

10

Công nghệ thông tin

21,6

21,4

24

18,00

18,00

11

Quản trị nhân lực

 

19,3

25

19,00

20,00

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

14

21

16,00

16,00

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

19

25

21,00

22,00

14

Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng tiếng Anh

 

19

27

19,00

20,00

15

Kinh tế vận tải

 

 

 

 

22,00

16

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

 

22,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Hàng không Việt Nam
Quang cảnh Học viện Hàng không Việt Nam
Sinh viên trường Học viện Hàng không Việt Nam
Sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam khoe sắc

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật