A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
- Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry at Dong Nai (VNUF)
- Mã trường: LNS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- SĐT: 0251.3866.242 - 02516.578.999 - 02516.508.777
- Email: tuyensinh@vfu2.edu.vn
- Website: https://vnuf2.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/PhanhieuVNUF/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 200): Xét kết quả học tập THPT (Xét học bạ);
- Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (Theo Quy định của Bộ GD&ĐT);
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện xét tuyển
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- 7 – 8 triệu/học kỳ (tùy theo ngành học)
II. Các ngành tuyển sinh
- Chỉ tiêu dự kiến: 1.000
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú
|
1 | Thú y (Chương trình bác sỹ) | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | |
2 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 | A00, A01, C15, D01 | |
3 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D01 | |
4 | Bảo vệ thực vật (Chương trình kỹ sư) | 7620112 | A00, A01, B00, D01 | |
5 | Lâm sinh (Chương trình kỹ sư) | 7620205 | A00, A01, B00, D01 | |
6 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)- (Chương trình kỹ sư) | 7620211 | A00, A01, B00, D01 | |
7 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | |
8 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, A01, B00, D01 | |
9 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | |
10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D01 | |
11 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C15, D01 | |
12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C15, D01 | |
13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C15, D01 | |
14 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 7810103 | A00, A01, C15, D01 | |
15 | Logistics & Quản lỹ chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C15, D01 | |
16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C15, D01 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai như sau:
STT |
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
||
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
||
1 |
Chăn nuôi |
Điểm chuẩn trúng tuyển đối với tất cả các ngành là 15 điểm
|
15,00 | ||||
2 |
Hệ thống thông tin |
15,00 | 18,00 | 16,00 | |||
3 |
Thú Y |
18 | 18 | 16,00 |
20,00 |
18,00 | |
4 |
Khoa học cây trồng |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 |
15,00 | |
5 |
Bảo vệ thực vật |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 |
15,00 | |
6 |
Lâm sinh |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 | 15,00 | |
7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
18,00 | 16,00 | |||
8 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 |
16,00 | |
9 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 |
15,00 | |
10 |
Thiết kế nội thất |
15 | 18 | 15,00 |
18,00 |
16,00 | |
11 |
Quản lý đất đai |
16 | 18 | 15,00 |
18,00 |
16,00 | |
12 |
Quản lí tài nguyên và môi trường |
15 | 18 | 16,00 | |||
13 |
Kế toán |
16 | 18 | 15,00 |
18,00 |
16,00 | |
14 |
Quản trị kinh doanh |
16 | 18 | 15,00 |
18,00 |
16,00 | |
15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 | 18,00 | 16,00 | |||
16 | Tài chính - Ngân hàng | 15,00 |
18,00 |
16,00 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com